HỆ THỐNG DẠY HỌC VÀ LUYỆN THI ELEVATION MATH

HOTLINE: 0779.902.969

Thể loại:

Đề thi HKI

Đánh giá

Nội dung

"ĐỀ CƯƠNG CUỐI HKI - TOÁN 8 THCS TRẦN VĂN ƠN TP HCM (Năm học 2025-2026)" là bộ tài liệu ôn tập chất lượng cao từ trường THCS Trần Văn Ơn (TP.HCM), giúp học sinh lớp 8 ôn luyện toàn diện các chủ đề trọng tâm và làm quen với cấu trúc đề thi cuối kỳ I.

Nội dung bộ đề cương:

✦ PHẦN I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 40 CÂU

1. Đại số - Đơn thức và Đa thức (Câu 1-2, 13-16):
  - Đơn thức: Nhận biết đơn thức (2x³y, 3x⁴y³), phân biệt đơn thức và biểu thức khác
  - Đa thức nhiều biến: Nhận biết (x² + y + 4, a² + 2a + 1, x² - y + 4)
  - Hằng đẳng thức: Khai triển (x - 4)² = x² - 8x + 16

2. Phân thức đại số (Câu 4-5, 17, 26-29):
  - Nhận biết phân thức: Phân biệt phân thức và biểu thức không phải phân thức (√x/(x+5y), x²-xy+y³)
  - Điều kiện xác định: (3/(x+2)) xác định khi x ≠ -2; ((2x+1)/(x-5)) xác định khi x ≠ 5
  - Giá trị phân thức: Tính giá trị tại x, y cho trước
  - Rút gọn phân thức: Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia

3. Hình học phẳng - Tứ giác (Câu 6-8, 18-20, 30-33):
  - Tứ giác lồi: Nhận biết tứ giác lồi từ hình vẽ
  - Tổng các góc: Tổng các góc trong tứ giác = 360° (câu sai: 180°)
  - Hình thang: Định nghĩa (2 cạnh đối song song), hình thang cân (hai đường chéo bằng nhau)
  - Hình bình hành: Dấu hiệu nhận biết (hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)
  - Hình thoi: Tính chất (hai đường chéo vuông góc, là phân giác các góc), phát biểu sai (hai đường chéo bằng nhau)

4. Hình học không gian - Hình chóp (Câu 9-10, 21, 33-34):
  - Hình chóp tứ giác đều: Các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông
  - Cạnh bên: SA, SB, SC, SD
  - Gấp hình: Nhận biết tấm bìa gấp được thành hình chóp
  - Diện tích toàn phần: Tính với diện tích đáy 40cm², mỗi mặt bên 32cm² → S = 136cm²

5. Thống kê (Câu 11-12, 23-24, 35-36):
  - Dữ liệu không hợp lí: "Cả tổ 1" (không phải số), 80 (quá lớn so với các CLB khác)
  - Biểu đồ cột: Chuyển từ biểu đồ sang bảng (P=95, Q=85)
  - Bảng thống kê: Tính tổng số lớp, số lớp nhiều hơn
  - Tỉ lệ phần trăm: Môn thể thao yêu thích (Bóng đá: 50%, Cầu lông: 25%)
  - Quảng cáo hợp lí: Nhãn hiệu A (40%) là "một trong những nhãn hiệu có tỉ lệ được chọn cao" (không phải "đa số")
  - Số liệu không hợp lí: Lớp 8A4 (sĩ số 38, đăng ký 39 → vượt sĩ số)

6. Định lý Pythagore (Câu 37-40):
  - Định lý thuận: Tam giác vuông: cạnh huyền² = tổng bình phương hai cạnh góc vuông
  - Định lý đảo: Nếu AB=3, BC=4, AC=5 thì tam giác ABC vuông tại B (không phải C)
  - Áp dụng: Tính cạnh BC, AB, AC; xác định tam giác vuông
  - Bài toán có đường cao: AH=6cm, BH=4,5cm, HC=8cm → tính BC, AB, AC

✦ PHẦN II - TỰ LUẬN: 17 BÀI TẬP LỚN

Bài 1: Thực hiện phép tính với phân thức (8 bài nhỏ):
  - Nhân đa thức: x(2x+y) - 3xy
  - Phân thức phức tạp: (1/(x+y))·((x+y)/xy - x - y) - (1/x²)·(y/x)
  - Hằng đẳng thức: (x+2)(x²-3) - 5x; -3x³y(8x³y-12xy+1)
  - Cộng trừ phân thức: (3/(x+2)) - (1/(x-2)) + (2x/(x²-4))
  - Biểu thức phức hợp: (1/(x+5)) + (3x+5/(x²-25)) + (2/(5-x))

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (8 bài):
  - Hằng đẳng thức: 4x² - 20x + 25 = (2x-5)²
  - Phối hợp: x² + 2xy - 25 + y²; x² - 6xy + 9y² - 25
  - Nhóm hạng tử: x² + 6x + 9 - y²; x² - y² + 3x - 3y
  - Đặt nhân tử chung: 5x³ + 10x²y + 5xy²

Bài 3-5: Hình chóp tứ giác đều - Ứng dụng thực tế (3 bài):
  - Bài 3: Chiếc lều (cạnh đáy 3m, chiều cao mặt bên 2,5m) → Tính tiền mua bạt phủ (42.000đ/m²)
  - Bài 4: Chậu cây (cạnh đáy 24cm, chiều cao 35cm) → Tính thể tích, kiểm tra chứa được 1000cm³ đất không
  - Bài 5: Hộp bánh (AD=6cm, SO=7cm, SG=7,6cm) → Tính thể tích, diện tích lá (trừ nếp gấp 60cm²)

Bài 6: Định lý Pythagore - Khoảng cách:
  - Hai người di chuyển: 1 người đi xe đạp 15km/h (Đông), 1 người chạy 10km/h (Nam), sau 30 phút tính khoảng cách

Bài 7: Thống kê - Biểu đồ hình quạt:
  - Xe đạp bán theo màu (Xanh dương: 60%, Đỏ: 15%, Xanh lá: 10%, Xám bạc: 15%)
  - Chuyển sang bảng, tính số xe màu xanh dương (tổng 40 chiếc)

Bài 8-9: Chứng minh hình học và Pythagore ứng dụng (2 bài):
  - Bài 8: Tam giác ABC cân tại A, M, N là trung điểm AB, AC → Chứng minh BMNC là hình thang cân, BENC là hình bình hành
  - Bài 9: Bậc tam cấp (nền cao 60cm, chiều dài 1m, lấn chiếm ≤ 85cm) → Kiểm tra quy định khu phố

Bài 10-12: Thống kê - Vẽ biểu đồ và Lập bảng (3 bài):
  - Bài 10: Vẽ biểu đồ cột từ bảng sở thích thể thao lớp 8A
  - Bài 11: Tam giác ABC cân, chứng minh MNCB là hình thang cân, BMC ≅ CKB
  - Bài 12: Lập bảng từ biểu đồ đoạn thẳng (tuổi thọ trung bình 1989-2019)

Bài 13-17: Hình học - Chứng minh nâng cao (5 bài):
  - Bài 13: Hình bình hành ABCD (AB=2AD), E, F là trung điểm → Chứng minh BEDF là hình bình hành, AEFD là hình thoi
  - Bài 14: Tam giác ABC vuông tại A → Chứng minh ADMC là hình thang vuông, AEBM là hình thoi
  - Bài 15: Robot di chuyển (2m→trái→2m→phải→5m→trái→2m) → Tính khoảng cách A đến B
  - Bài 16: Thống kê CLB khối 8 → Vẽ biểu đồ cột, tìm CLB đông nhất
  - Bài 17: Tam giác ABC cân → Chứng minh BCFE là hình thang cân, ABDC là hình thoi

✦ ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
  - Hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, phân loại rõ ràng
  - Bám sát chương trình SGK Toán 8 Cánh Diều mới nhất
  - Bài toán thực tế đa dạng: chiếc lều, chậu cây, hộp bánh, bậc tam cấp, robot
  - Kết hợp đại số và hình học, rèn luyện tư duy logic và chứng minh
  - Thống kê phong phú: biểu đồ cột, đoạn thẳng, hình quạt tròn

Phù hợp ôn luyện cuối kỳ, chuẩn bị tự tin cho kỳ thi cuối HKI Toán 8, nắm vững đại số (đơn thức, đa thức, phân thức, hằng đẳng thức), hình học phẳng (tứ giác, hình thang, hình bình hành, hình thoi), hình chóp tứ giác đều, định lý Pythagore và thống kê.

Phù hợp cho: Học sinh lớp 8

Tài liệu liên quan

Image

Đề Cương HKI - Toán 8 Năm Học 2024-2025 (Chân Trời Sáng Tạo)

Hệ thống câu hỏi theo cấu trúc đề thi chuẩn.

Đề Cương HKI - Trường VinSchool - Toán 7 - Năm Học 2023-2024

Hệ thống câu hỏi theo cấu trúc đề thi chuẩn.

Đề Cương Giữa Học Kỳ I - Trường THCS Lê Lợi Hà Nội - Toán 9 - Năm Học 2025-2026

Bao gồm kiến thức về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ thức lượng trong tam giác vuông; hệ thống bài tập đại số và hình học đa dạng từ cơ bản đến nâng cao

Phone Zalo